|
Quyết
định số 722/2000/QĐ-BLĐTBXH ban hành ngày 02/8/2000
Sửa đổi
một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao
động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theo
quyết định số 955/1998/QĐ - BLĐTBXH ngày 22/9/1998
Số hiệu
thông tư : 722/2000/QĐ-BLĐTBXH
Nơi ban
hành : Bộ Lao động Thương binh
& Xã hội
Người
ký : TT Lê Duy Đồng.
Ngày ban
hành : 02/8/2000
Ngày có
hiệu lực : 17/8/2000
Về việc bổ sung, sửa đổi danh
mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc
có yếu tố nguy hiểm, độc hại.
( Quyết định này bổ sung, sửa đổi
một số mục trong Danh mục Trang bị Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao
động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại ban hành kèm theo Quyết
định số 955/1998/QĐ -BLĐTBXH . Dưới đây là Phụ lục của Quyết định)
Phụ Lục
Sửa đổi
một số mục trong danh mục trang bị
phương tiện bảo vệ cá nhân
cho người
làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
(Ban hành
kèm theo quyết định 722/2000/QĐ -
BLĐTBXH ngày 02/ 8 /2000)
IV - Khai
khoáng
Số TT
Tên nghề,
công việc
Tên trang
bị
Ghi chú
IV.2-
Khai thác lộ thiên và những việc làm trên tầng
28.
- Vận hành băng tải, kiểm tra loại thải đá và các tạp chất trên băng
chuyền, trên toa xe và ở kho bãi chứa.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
(1);
- Găng
tay cao su;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- Khẩu
trang;
- Khăn
choàng chống bụi, nắng, nóng;
- áo đi
mưa(2);
- Xà
phòng.
(1) Thay bằng mũ hoặc nón chống mưa
nắng cho người làm việc ngoài trời;
(2) Trang bị cho người làm việc ngoài trời.
IX- Luyện
kim - Đúc
Số TT
Tên nghề, công việc
Tên trang bị
Ghi chú
IX.1-
Luyện cốc
1.
- Vận hành, đứng máy nghiền, sàng,
băng tải cung cấp nguyên nhiên liệu cho lò luyện.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- ủng cao
su(1);
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương
cơ học;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
(1) Trang bị cho người khi làm việc
phải tiếp xúc với bùn nước.
2.
- Lái xe rót than, tống, chặn, đập cốc; Vận hành băng tải than
cốc;
- Kĩ thuật lò cốc: Kiểm nhiệt, điều nhiệt
lò cốc...
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy da
thấp cổ;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học hoặc kính màu chống bức xạ;
- Khăn
mặt bông;
- áo mưa
vải bạt ngắn;
- Xà
phòng.
3.
- Vận hành các thiết bị cốc hoá.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ
chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt hoặc giầy da thấp cổ;
- Khăn
mặt bông;
- Xà phòng.
IX.2 - Luyện - Đúc - Cán kim
loại
4.
- Vận hành máy, thiết bị đập,
nghiền, sàng, trộn, tuyển rửa nguyên liệu;
- Cân
nguyên nhiên liệu;
- Lái và
điều khiển các loại máy, thiết bị nạp hoặc dỡ liệu cho lò (cầu trục nạp liệu, dỡ liệu...).
- Quần áo vải;
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương
sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- ủng cao
su(1);
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Khăn mặt
bông;
- Xà
phòng.
(1) Trang bị cho người khi làm việc
phải tiếp xúc với bùn nước.
5.
- Làm sạch vật đúc.
- Quần áo vải;
- Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- ủng cao
su(1);
- Khăn
mặt bông;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Xà
phòng.
(1) Trang bị chung để dùng khi cần
thiết.
6.
- Coi nước, gió nóng.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ vải bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Khăn
mặt bông;
- Xà phòng.
7.
- Đứng máy thiêu kết, băng chuyền nóng.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
-Khẩu
trang;
- Khăn
mặt bông;
- Kính
màu chống bức xạ;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Giầy da
cao cổ;
- Xà phòng.
8.
- Vận hành tại trung tâm: vận hành
lò điện, lò cao để nung luyện, nấu
chảy quặng, kim loại hoặc hợp kim;
- Vận
hành máy đúc.
- Quần áo vải;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chống thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Khẩu
trang;
- Xà
phòng.
11.
- Chuẩn bị phôi liệu đúc;
- Phá
khuôn đúc.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Xà
phòng.
12.
- Sấy thùng rót kim loại;
- Đưa
nguyên liệu, phụ gia vào lò;
- Nấu,
rót kim loại lỏng vào khuôn đúc; cắt phôi;
- Đứng
điều khiển, thao tác các dòng sản phẩm kim loại nóng.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Khẩu
trang;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học hoặc kính màu chống bức xạ;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Yếm vải
bạt;
- Ghệt
vải bạt;
- Giầy da
cao cổ;
- Khăn
mặt bông;
- Đệm vai
vải bạt(1);
- Xà
phòng.
(1) Trang bị chung để dùng khi cần
thiết.
14.
- Vận hành hoặc đứng máy, thiết bị
cán thỏi, cán thô, cán tinh, cưa cắt kim loại nóng...
- Lái máy, thiết bị phục vụ chính cho cán: máy
cán, cưa, cắt...
- Quần áo vải bạt;
- Giầy da
cao cổ (1);
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Khẩu
trang;
- Kính
màu chống bức xạ;
- Nút tai
chống ồn;
- Khăn
mặt bông;
- Xà phòng.
(1) Lái máy có thể thay bằng giầy
vải bạt thấp cổ.
15.
- Cán kim loại bằng phương pháp thủ
công.
- Quần áo vải bạt;
- Giầy da
cao cổ;
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Khẩu
trang;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Khăn
mặt bông
- Xà
phòng.
16.
- Hoàn thiện sản phẩm.
- Quần áo vải;
- Mũ vải hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt hoặc giầy da thấp cổ;
- Khẩu
trang;
- Xà
phòng.
17.
- Lấy mẫu, kiểm định (gia công) mẫu.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt hoặc giầy da cao cổ;
- Kính
màu chống bức xạ(1);
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học(2);
- Khẩu
trang;
- Xà phòng.
(1) Trang bị để sử dụng khi lấy mẫu.
(2) Trang
bị để sử dụng khi kiểm định mẫu.
18.
- Xử lí, thải đổ xỉ rác.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
bạt trùm vai hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy da
cao cổ;
- Khẩu
trang;
- Kính màu
chống bức xạ;
- áo mưa
vải bạt ngắn;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
X- Cơ khí
Số TT
Tên nghề,
công việc
Tên trang
bị
Ghi chú
X.1- Gia
công kim loại
5
- Gia công, hàn cắt kim loại bằng
điện (hàn điện).
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Giầy da
cao cổ;
- Ghệt
vải bạt;
- Mặt nạ
hàn;
- Dây an
toàn(1);
- Khẩu
trang;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
(1) Trang
bị chung để dùng khi cần thiết.
6
- Gia công hàn cắt kim loại bằng hơi
kĩ thuật (hàn hơi):
+ Hàn
đồng (hàn nóng chảy);
+ Hàn
nhôm, crôm.
- Quần áo vải bạt;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Giầy da
cao cổ;
- Ghệt
vải bạt;
- Kính
hàn hơi;
- Khẩu
trang;
- Khăn
mặt bông;
- Dây an
toàn(1);
- Xà
phòng.
(1) Trang bị chung để dùng khi cần thiết.
XI - Trồng trọt - chăn nuôi - Thú y
Số TT
Tên nghề, công việc
Tên trang bị
Ghi chú
XI.1 -
Trồng - Thu hoạch cây lương thực, cây công nghiệp
1.
- Trồng, chăm sóc cây lương thực,
thực phẩm, cây công nghiệp (trừ một số cây đã được nêu chức danh cụ thể).
- Quần áo vải;
- Mũ hoặc
nón chống mưa nắng;
- Găng
tay vải bạt
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- ủng cao
su;
- Xà
phòng;
XVII -
Sản xuất hoá chất
Số TT
Tên nghề, công việc
Tên trang bị
Ghi chú
XVII.6-
Hơi kỹ thuật - Que hàn - Đất đèn
77.
- Rửa chai, kiểm tra chai, đánh rỉ
chai ôxy;
- Vận
hành lò điện cực sản xuất đất đèn,
chưng dầu cốc;
- Nghiền,
sàng, sấy, trộn chất bọc que hàn.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt cao cổ chống trơn trượt;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học hoặc kính màu chống bức xạ;
- Khẩu
trang;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
78.
- Vận hành lò luyện đất đèn;
- Hàn điện
cực lò luyện đất đèn.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt hoặc găng tay da;
- Giầy da
cao cổ;
- Khẩu
trang;
- Kính
màu chống bức xạ;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
79.
- Xay đất đèn, đập đất đèn, nghiền
sàng than, vôi.
- Quần áo vải;
- Mũ vải;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt cao cổ;
- Khăn
choàng chống bụi, nóng, nắng;
- Khẩu
trang;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Xà
phòng.
80.
- Đóng thùng đất đèn.
- Quần áo vải;
- Mũ vải;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- Khẩu
trang;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- Khăn
mặt bông;
- Xà
phòng.
81.
- Vào liệu lò luyện đất đèn.
- Quần áo vải;
- Mũ vải;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt cao cổ;
- Khẩu
trang;
- Kính
trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học;
- áo mưa
vải bạt ngắn(1);
- Xà
phòng.
(1) Trang bị chung để dùng khi cần
thiết.
83.
- Sản xuất vỏ thùng đất đèn, dập
nắp, cuộn tôn;
- Kéo sắt
đánh rỉ que hàn, cắt lõi que hàn;
- Trộn
ướt, ép bánh chất bọc que hàn;
- Vận
hành máy ép que hàn;
- Điều
chế Axêtylen.
- Quần áo vải;
- Mũ vải
hoặc mũ chống chấn thương sọ não;
- Găng
tay vải bạt;
- Giầy
vải bạt thấp cổ;
- Khẩu
trang;
- Xà
phòng.
( Nguồn:
www.gov.vn)
|